Bảng giá ván ép mới nhất hiện nay

Nếu đang có ý định chọn mua và sử dụng ván ép thì bạn không nên bỏ qua những thông tin về bảng giá ván ép mới nhất hiện nay, những ưu điểm và ứng dụng của loại vật liệu này.

1. Bảng giá ván ép

 *Bảng giá ván ép loại thường:

 cách sản phẩm (mm)

Phân cấp mặt ván

AC

BC

CD

DD

3X1220X2440

157.000

140.000

115.000

110.000

4X1220X2440

193.000

172.000

150.000

142.000

5X1220X2440

210.000

191.000

174.000

162.000

6X1220X2440

236.000

220.000

204.000

188.000

8X1220X2440

293.000

271.000

255.000

240.000

10X1220X2440

347.000

332.000

315.000

298.000

12X1220X2440

402.000

386.000

366.000

350.000

14X1220X2440

458.000

444.000

423.000

405.000

16X1220X2440

533.000

515.000

497.000

477.000

18X1220X2440

592.000

560.000

536.000

517.000

*Bảng giá ván ép chịu nước: 

Quy cách sản phẩm (mm)

Đơn giá VNĐ/ tấm

1220X2440

1000X2000MM

4

182.000

152.000

5

235.000

210.000

6

272.000

220.000

8

327.00

246.000

10

404.000

307.000

12

454.000

340.000

14

538.000

430.000

16

632.000

483.000

18

688.000

515.000

20

770.000

595.000

Phủ Keo Phenol 1 mặt

38.000

32.000

Phủ Keo Phenol 2 mặt

76.000

64.000

 

 

 





2. Ưu điểm của ván ép

* Trọng lượng nhẹ: Trọng lượng của ván ép là nhẹ hơn rất nhiều lần so với gỗ tự nhiên. Đây cũng chính là một trong những ưu điểm giúp cho ván ép được nhiều người ưa chuộng và sử dụng rộng rãi hơn.

Với trọng lượng nhẹ, dù được ứng dụng trong bất kỳ lĩnh vực nào cũng đều là một lợi thế. Ví dụ, nếu sử dụng làm đồ nội thất, trọng lượng nhẹ giúp chúng ta dễ dàng di chuyển, kê đặt; hoặc ứng dụng làm ván đổ cốp pha trong xây dựng thì trọng lượng nhẹ cũng sẽ tạo điều kiện cho thợ xây dễ dàng lắp ghép hoặc vận chuyển đi lại, lên cao, đảm bảo hơn an toàn và tiết kiệm được nhân công đáng kể so với việc sử dụng cốp pha gằng gỗ tự nhiên hay kim loại….

* Không cong vênh, co ngót: Ván ép được làm từ thành phần là các tấm ván mỏng hoặc gỗ vụn, ép dưới máy ép cường độ lớn và thêm các phụ gia nên không bị cong vênh, co ngót như là gỗ tự nhiên. Ưu điểm này giúp cho các món đồ làm từ ván ép không phải đối mặt với sự biến dạng về hình thức trong điều kiện nhiệt độ cao, từ đó đảm bảo hơn tính thẩm mỹ.

* Không bị mối mọt: Thành phần của ván ép có chứa các phụ gia hóa học, trong quá trình sản xuất lại trải qua quá trình ép nóng với nhiệt độ cao nên đồ dùng làm bằng ván ép sẽ không bị mối mọt tấn công gây ảnh hưởng tới tuổi thọ như là gỗ tự nhiên.

*Khả năng chịu nước tương đối ổn: Ván ép hiện nay có cả dòng sản phẩm chịu nước có lõi xanh, có thể đảm bảo được tuổi thọ lâu dài khi tiếp xúc trực tiếp với nước nhờ sử dụng keo chống nước và bề ngoài được phủ phim.

* Giá thành rẻ: Ván ép được làm từ các tấm gỗ lạng mỏng, hoặc từ mùn cưa, từ các cành cây rừng ngắn ngày… nên có giá thành rẻ hơn rất nhiều so với ván gỗ tự nhiên. Ưu điểm này giúp cho người dùng tiết kiệm được chi phí tối đa cho mình.





3. Những ứng dụng của ván ép

Sở hữu nhiều ưu điểm nổi trội, ván ép ngày nay được ứng dụng trong rất nhiều ngành nghề, lĩnh vực khác nhau. Chẳng hạn như:

+ Lĩnh vực xây dựng: Trong ngành xây dựng, ván ép là một loại vật liệu quen thuộc, được sử dụng để làm cốp pha đổ bê tông cho công trình. Với khả năng chịu nước tốt, bề mặt bóng láng nên loại ván này vừa đảm bảo tuổi thọ lâu dài khi sử dụng ở điều kiện ngoài trời, vừa mang lại bề mặt láng bóng cho bê tông, sau khi tháo dỡ sẽ không cần phải tô trát lại. Ngoài ra, ván ép cốp pha cũng rẻ hơn nhiều, dễ thi công hơn nhiều so với các loại cốp pha bằng nhựa hoặc kim loại.

+ Nội – ngoại thất: Ngày nay, với giá thành rẻ và dễ tạo hình, lại có nhiều màu sắc đẹp mắt nên ván ép cũng rất được ưa chuộng sử dụng để làm đồ nội thất như giường, tủ bếp, tủ quần áo, bàn ghế… nội thất làm từ ván ép đẹp mặt, nhiều mẫu mã đa dạng, thậm chí trông không khác gì gỗ tự nhiên nhưng lại có giá thành rẻ hơn gấp 3 – 4 lần so với gỗ tự nhiên.

+ Công nghiệp đóng tàu: Trong ngành công nghiệp đóng tàu thủy, ván ép cũng được sử dụng để đóng các chi tiết tăng cường khả năng chống nước, chống bị hà biển, nhiễm mặn, tăng cường hơn độ bền cho tàu, thuyền.

Trên đây là một số chia sẻ về những ưu điểm, ứng dụng và bảng giá ván ép. Quý khách hàng cần được tư vấn thêm hoặc tham khảo trực tiếp sản phẩm, vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay.

ĐT