Bảng giá thuê xe 16 chỗ 1 ngày

Hiện nay, dịch vụ cho thuê xe ngày càng phổ biến với nhiều loại xe khác nhau như: xe 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, 29 chỗ, 45 chỗ. Trong đó, dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ được đánh giá là phổ biến nhất để phục vụ cho việc du lịch hay đi công tác. Tùy vào loại xe, đời xe và khoảng cách địa lý sẽ có mức giá cho thuê khác nhau. Dưới đây chúng tôi xin chia sẻ bảng giá cho thuê xe du lịch 16 chỗ và những lưu ý cho bạn tham khảo:


1. Vì sao nên thuê xe khi du lịch hay công tác


Nếu như trước đây mỗi khi có chuyến du lịch hay đi công tác nhiều người thường chọn đi xe máy hoặc đi xe khách là chủ yếu. Tuy nhiên, nếu hành trình dài thì những phương tiện này sẽ gây bất tiện cho bạn, thậm chí còn mất thời gian. Vì thế, nếu bạn có nhu cầu đi du lịch gia đình thì thuê xe du lịch là phương án tối ưu nhất. Tùy vào số lượng người đi mà bạn có thể thuê xe 4 chỗ, 7 chỗ hay 16 chỗ nhé.


Ưu điểm của việc thuê xe du lịch là bạn có thể chủ động được thời gian, đi lại thoải mái, giảm bớt cảm giác mệt mỏi khi di chuyển đường dài,…

 


2. Những lợi ích khi thuê xe du lịch


Việc thuê xe du lịch sẽ mang lại nhiều tiện ích cho bạn như:


+ Đảm bảo chỗ ngồi rộng rãi, thoải mái không giống như đi xe khách rất chật chội. Nội thất xe sang trọng, cao cấp mang lại cảm giác dễ chịu nhất khi ngồi trên xe.


+ Ngày nay, hầu hết các dịch vụ cho thuê xe du lịch đều cung cấp những dòng xe mới nhất, ghế da cao cấp. Bên cạnh, xe còn có chế độ bảo hành chính hãng, mang lại sự an tâm cho khách hàng trong suốt hành trình.


+ Đội ngũ tài xế chuyên nghiệp, được đào tạo bài bản, luôn vui vẻ, thân thiện với khách hàng. Bên cạnh, bạn cũng có thể chọn hình thức cho thuê xe tự lái nếu đã có tài xế thì giá cả sẽ được ưu đãi hơn.


+ Khi thuê xe ở những dịch vụ chuyên nghiệp bạn còn nhận được nhiều ưu đãi như: thỏa thuận lịch trình, đặt cọc, dịch vụ hỗ trợ đã ký trong hợp đồng.

 


3. Những lưu ý khi thuê xe du lịch


Khi thuê xe du lịch nói chung và xe 16 chỗ nói riêng thì bạn đều cần lưu ý những điểm quan trọng sau:


+ Cần xem kỹ hợp đồng trước khi ký và nhận xe, xem có đúng như bảng giá đã đưa ra hay không.


+ Cần kiểm tra xe cẩn thận, nếu có vấn đề gì cần báo lại và yêu cầu đổi xe hoặc sửa chữa ngay.


+ Thống nhất giá tiền đúng với bảng giá, cần thỏa thuận trước để tránh phát sinh thêm những chi phí ngoài ý muốn khi trả xe.


+ Tốt nhất bạn nên thuê xe ở những công ty cho thuê xe chuyên nghiệp nhằm đảm bảo uy tín, chất lượng, tránh thuê nhầm xe kém chất lượng sẽ thiếu an toàn cho bản thân.





4. Bảng giá thuê xe 16 chỗ 1 ngày


Dưới đây chúng tôi xin chia sẻ bảng giá thuê xe du lịch 16 chỗ 1 ngày cho từng địa điểm cho bạn tiện tham khảo:

STT

ĐỊA ĐIỂM

THỜI GIAN

KM

XE 16 CHỖ

I

Hồ Chí Minh

     

1

Sân Bay

1 ngày

10

600,001

2

City tour (4tiếng/50km)

1 ngày

50

1,100,001

3

City tour
(8tiếng/100km)

1 ngày

100

1,400,001

4

Củ Chi

1 ngày

100

1,400,001

5

Cần Giờ

1 ngày

130

1,500,001

II

Bình Dương

     

1

Dĩ An

1 ngày

50

1,500,001

2

Khu du lịch Thủy Châu

1 ngày

50

1,500,001

3

TP Thủ Dầu 1

1 ngày

80

1,500,001

4

KCN VSIP 1 và 2

1 ngày

80

1,500,001

5

TP mới Bình Dương

1 ngày

80

1,500,001

6

Khu du lịch Đại Nam

1 ngày

80

1,500,001

7

Tân Uyên

1 ngày

100

1,600,001

8

Bến Cát

1 ngày

100

1,600,001

9

Phú Giáo

1 ngày

130

1,700,001

10

Bàu Bàng

1 ngày

130

1,700,001

11

Dầu Tiếng

1 ngày

170

1,800,001

III

Bình Phước

     

1

Chơn Thành

1 ngày

200

1,900,001

2

Đồng Xoài

1 ngày

200

1,900,001

3

Bình Long

1 ngày

250

2,300,001

4

Lộc Ninh

1 ngày

260

2,300,001

5

Bù Đăng

1 ngày

300

2,500,001

6

Phước Long

1 ngày

300

2,500,001

7

Bù Đốp

1 ngày

350

2,600,001

8

Bù Gia Mập

1 ngày

400

2,800,001

IV

Tây Ninh

     

1

Trảng Bàng

1 ngày

100

1,400,001

2

cửa khẩu Mộc Bài

1 ngày

150

1,600,001

3

Gò Dầu

1 ngày

150

1,600,001

4

TP Tây Ninh

1 ngày

200

1,700,001

5

Tòa thánh Tây Ninh

1 ngày

200

1,700,001

6

Long Hoa Hòa Thành

1 ngày

200

1,700,001

7

chùa Gò Kén

1 ngày

200

1,700,001

8

Dương Minh Châu

1 ngày

200

1,700,001

9

Châu thành Tây Ninh

1 ngày

220

1,700,001

10

Núi Bà Đen

1 ngày

220

1,700,001

11

Tân Châu Đồng Pan

1 ngày

250

2,000,001

12

Tân Biên Xa Mát

1 ngày

260

2,100,001

V

Đồng Nai

     

1

Biên Hòa

1 ngày

60

1,400,001

2

Nhơn Trạch

1 ngày

70

1,400,001

3

Làng Tre Việt

1 ngày

75

1,400,001

4

Long Thành

1 ngày

80

1,500,001

5

Trảng Bom

1 ngày

80

1,500,001

6

Trị An

1 ngày

120

1,600,001

7

Long Khánh

1 ngày

150

1,700,001

8

Thống Nhất

1 ngày

170

1,700,001

9

Cẩm Mỹ

1 ngày

180

1,700,001

10

Núi Chứa Chan Gia Lào

1 ngày

220

2,100,001

11

Xuân Lộc

1 ngày

220

2,100,001

12

Định Quán

1 ngày

220

2,100,001

13

Tân Phú Phương Lâm

1 ngày

260

2,200,001

14

Nam Cát Tiên

1 ngày

300

2,300,001

VI

Vũng Tàu

     

1

Phú Mỹ Đại Tòng Lâm

1 ngày

100

1,500,001

2

Tân Thành

1 ngày

130

1,600,001

3

Bà Rịa

1 ngày

170

1,700,001

4

Ngãi Giao Châu Đức

1 ngày

220

1,900,001

5

Long Hải Dinh Cô

1 ngày

220

1,900,001

6

Thành Phố Vũng Tàu

1 ngày

220

1,900,001

7

Hồ Tràm

1 ngày

250

1,900,001

8

Hồ Cốc

1 ngày

250

1,900,001

9

Bình Châu

1 ngày

280

2,300,001

10

Xuyên Mộc

1 ngày

280

2,300,001

VII

Long An

     

1

Bến Lứt

1 ngày

60

1,400,001

2

Đức Hòa Hậu Nghĩa

1 ngày

80

1,400,001

3

Tân An

1 ngày

100

1,400,001

4

Đức Huệ

1 ngày

120

1,400,001

5

Tân Thạnh

1 ngày

200

1,800,001

6

Mộc Hóa Kiến Tường

1 ngày

240

2,000,001

7

Vĩnh Hưng

1 ngày

280

2,100,001

VIII

Đồng Tháp

     

1

Mỹ An Tháp Mười

1 ngày

240

1,900,001

2

Nha Mân

1 ngày

280

2,100,001

3

Sa Đéc

1 ngày

290

2,100,001

4

Cao Lãnh

1 ngày

300

2,200,001

5

Thanh Bình

1 ngày

320

2,200,001

6

Tam Nông

1 ngày

350

2,200,001

7

Hồng Ngự

1 ngày

440

2,900,001

IX

Tiền Giang

     

1

Gò Công

1 ngày

150

1,600,001

2

Thành phố Mỹ Tho

1 ngày

150

1,600,001

3

Châu Thành

1 ngày

160

1,600,001

4

Chợ Gạo

1 ngày

160

1,600,001

5

Cai Lậy

1 ngày

190

1,700,001

6

Cái Bè

1 ngày

220

1,900,001

7

Mỹ Thuận

1 ngày

250

2,100,001

X

Bến Tre

     

1

Cồn Phụng

1 ngày

160

1,700,001

2

Châu Thành

1 ngày

160

1,700,001

3

TP Bến Tre

1 ngày

180

1,700,001

4

Giồng Tôm

1 ngày

220

1,900,001

5

Mỏ Cày Nam

1 ngày

220

1,900,001

6

Mỏ Cày Bắc

1 ngày

220

1,900,001

7

Bình Đại

1 ngày

250

2,100,001

8

Ba Tri

1 ngày

250

2,100,001

9

Thạch Phú

1 ngày

280

2,300,001

XI

An Giang

     

1

Long Xuyên

1 ngày

380

2,600,001

2

Chợ Mới

1 ngày

400

2,600,001

3

Tân Châu

1 ngày

420

2,700,001

4

Tri Tôn

1 ngày

500

2,900,001

5

Núi Cấm Tịnh Biên

1 ngày

500

2,900,001

6

Chùa Bà Châu Đốc

1 ngày

550

3,500,001

XII

Cần Thơ

     

1

TP Cần Thơ

1 ngày

350

2,600,001

2

Ô Môn

1 ngày

380

2,700,001

3

Thốt Nốt

1 ngày

440

2,800,001

4

Vĩnh Thạch Cần Thơ

1 ngày

450

2,900,001

5

Cờ Đỏ

1 ngày

450

2,900,001

XIII

Vĩnh Long

     

1

TP Vĩnh Long

1 ngày

260

2,000,001

2

Tam Bình

1 ngày

300

2,100,001

3

Mang Thít

1 ngày

300

2,100,001

4

Vũng Liêm

1 ngày

300

2,100,001

5

Trà Ôn

1 ngày

360

2,400,001

XIV

Trà Vinh

     

1

Càng Long

1 ngày

260

2,200,001

2

TP Trà Vinh

1 ngày

280

2,400,001

3

Tiểu Cần

1 ngày

320

2,500,001

4

Trà Cú

1 ngày

350

2,500,001

5

Duyên Hải

1 ngày

380

2,700,001

XV

Kiên Giang

     

1

Tân Hiệp Kiên Giang

1 ngày

450

3,100,001

2

TP Rạch Giá

1 ngày

500

3,300,001

3

Rạch Sỏi

1 ngày

520

3,300,001

4

Hòn Đất

1 ngày

550

3,500,001

5

U Minh Thượng

1 ngày

600

4,100,001

6

Hà Tiên

1 ngày

650

4,100,001

XVI

Hậu Giang

     

1

Ngã Ba Cái Tắc

1 ngày

380

2,800,001

2

Thị Xã Ngã Bảy

1 ngày

400

2,800,001

3

Phụng Hiệp Cây Dương

1 ngày

400

2,800,001

4

Thị Xã Vị Thanh

1 ngày

420

2,900,001

5

Long Mỹ

1 ngày

450

2,900,001

XVII

Sóc Trăng

     

1

TP Sóc Trăng

1 ngày

440

2,600,001

2

Long Phú

1 ngày

460

2,900,001

3

Thạnh Trị

1 ngày

530

3,300,001

4

Thị xã Vĩnh Châu

1 ngày

540

3,300,001

XVIII

Bạc Liêu

     

1

TP Bạc Liêu

1 ngày

550

3,100,001

2

Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy

1 ngày

600

3,500,001

3

Cha Diệp mẹ Nam Hải

1 ngày

680

3,700,001

XIX

Cà Mau

     

1

TP Cà Mau

1 ngày

620

3,900,001

2

Hòn Đá Bạc Sông Đốc

1 ngày

700

4,900,001

3

Nam Căn

1 ngày

750

4,900,001

4

Mũi Cà Mau

1 ngày

800

5,300,001

XX

Khánh Hòa

     

1

Cam Ranh

1 ngày

760

4,600,001

2

Đảo Bình Ba

1 ngày

760

4,600,001

3

Đảo Bình Hưng

1 ngày

760

4,600,001

4

Nha Trang

1 ngày

860

5,300,001

5

Ninh Hòa

1 ngày

900

5,800,001

XXI

Ninh Thuận

     

1

Phan Rang

1 ngày

660

3,900,001

2

Tháp Chàm

1 ngày

660

3,900,001

3

Núi Chúa

1 ngày

720

4,400,001

XXII

Bình Thuận

     

1

Hàm Tân

1 ngày

260

2,400,001

2

Lagi Cocobeach Camp

1 ngày

280

2,400,001

3

Lagi Biển Cam Bình

1 ngày

280

2,400,001

4

Lagi

1 ngày

300

2,400,001

5

Dinh Thầy Thím

1 ngày

340

2,500,001

6

Tà Cú

1 ngày

360

2,500,001

7

Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh

1 ngày

360

2,500,001

8

TP Phan Thiết

1 ngày

400

2,700,001

9

Hòn Rơm

1 ngày

420

2,900,001

10

Mũi Né

1 ngày

420

2,900,001

11

Cổ Trạch

1 ngày

550

3,900,001

XXIII

Gia Lai

     

1

TP Pleiku

1 ngày

1000

6,900,001

XXIV

Kon Tum

1 ngày

1200

8,000,001

XXV

Đắk Lắk

     

1

Buôn Ma Thuột

1 ngày

700

4,100,001

2

Buôn Đôn

1 ngày

720

4,300,001

XXVI

Lâm Đồng

     

1

Madagui

1 ngày

300

2,400,001

2

Bảo Lộc

1 ngày

400

2,700,001

3

Di linh

1 ngày

460

2,900,001

4

Đức Trọng

1 ngày

500

3,200,001

5

Đơn Dương

1 ngày

560

3,600,001

6

Đà Lạt

1 ngày

600

3,900,001

XXVII

Đắk Nông

     

1

Gia Nghĩa

1 ngày

450

3,100,001

2

Đắk Nông

1 ngày

500

3,300,001

XXVIII

TP Đà Nẵng

1 ngày

2000

13,900,001

XXIX

TP Huế

1 ngày

2200

15,900,001





Lưu ý:


- Bảng giá thuê xe 16 chỗ trên chưa bao gồm thuế VAT, bến bãi trong quá trình sử dụng.


- Bảng giá thuê xe trên chưa bao gồm ăn nghỉ của bác tài nếu đi qua đêm. Phí trông giữ xe ở các địa điểm du lịch, sân bay, khách sạn.


- Giá thuê xe trên áp dụng cho những ngày thường, dịp lễ tết giá có thể sẽ tăng cao.

 


5. Cách tính giá thuê xe du lịch 16 chỗ


+ Tùy vào mỗi dịch vụ cho thuê xe, điểm đến mà mức giá khác nhau


+ Số km sử dụng: được tính từ thời điểm đón khách cho đến thời điểm trả khách theo lịch trình. Số km khác nhau đương nhiên sẽ có giá khác nhau.


+ Số ngày thuê: Bạn thuê xe 1 ngày, 2 ngày, 3 ngày, 4 ngày,…thuê xe đầu tuần hay cuối tuần thì giá cũng có sự chênh lệch.


Hy vọng với những thông tin chúng tôi vừa chia sẻ trên đã giúp bạn có thêm kinh nghiệm để thuê được xe du lịch với giá phù hợp, đảm bảo chất lượng và an toàn nhé.


Lê Hằng