Bảng giá máy quét mã vạch

Hiện nay có những loại máy quét mã vạch nào? Ưu nhược điểm của chúng ra sao? Bảng giá máy quét mã vạch?... Nếu bạn đang muốn tìm hiểu về những thông tin trên, hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây của chúng tôi để có được sự lựa chọn phù hợp nhất cho nhu cầu sử dụng của mình.

1. Các loại máy quét mã vạch

Về cơ bản thì hiện nay trên thị trường có 2 loại máy quét mã vạch là cầm tay và để bàn. Trong đó:

* Máy quét mã vạch cầm tay: Là dòng máy có thiết kế rất gọn nhẹ nhằm tạo sự thuận tiện, dễ dàng cho người dùng cầm trên tay để sử dụng một cách linh hoạt. Với đặc điểm nhỏ gọn, dễ cầm nắm và có giá thành rẻ hơn so với các dòng máy quét mã vạch khác nên ngày nay, máy quét mã vạch cầm tay được sử dụng rất phổ biến tại quầy thu ngân của các cửa hàng bán lẻ, các shop nhỏ.

Về mặt công nghệ thì các dòng máy quét mã vạch cầm tay thường ứng dụng công nghệ quét mã vạch bằng laser hoặc CCD, một số khác dùng công nghệ quét ảnh tuyến tính, tùy theo từng loại máy. Ngoài ra, máy quét mã vạch cầm tay có thể quét được mã vạch 1 chiều  (1D) và 2 chiều (2D).

Về mặt thiết kế, máy quét mã vạch cầm tay thường có các phụ kiện là giá đỡ, chân đứng để có thể để trên bàn thu ngân. Ngoài ra, loại máy này còn được chia ra theo đặc điểm thiết kế là có dây hoặc không dây.

Tóm lại, dòng máy quét mã vạch cầm tay sở hữu những ưu – nhược điểm như sau:

+ Ưu điểm của máy quét mã vạch cầm tay: thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng, có thể di chuyển từ nơi này tới nơi khác một cách dễ dàng để quét mã vạch ở những nơi xa, giá thành rẻ, thích hợp cho các cửa hàng có quy mô vừa và nhỏ.

+ Nhược điểm của máy quét mã vạch cầm tay: Nhược điểm lớn nhất của dòng máy này là có tốc độ quét khá chậm. Đặc biệt, đối với loại 1D thì khi muốn quét mã, người dùng bắt buộc phải điều chỉnh máy nằm ngang so với mã vạch thì mới có thể quét được, điều này làm ảnh hưởng tới tốc độ làm việc. Ngoài ra, với kích thước nhỏ gọn thì dòng máy này cũng dễ bị thất lạc.

 

 

 





* Máy quét mã vạch để bàn

Dòng máy để bàn thường là loại 2D, sở hữu những chùm tia laser với tốc độ quét rất cao, cho phép quét đa hướng, thuận tiện hơn rất nhiều so với loại 1D. Ngoài ra, máy quét mã vạch để bàn cũng thường được tích hợp thêm các tính năng thông minh khác, chẳng hạn như chế độ tự ngắt khi không sử dụng. Ngày nay, máy quét mã vạch để bàn thường được sử dụng trong quầy thu ngân của các siêu thị, cửa hàng lớn.

Trong danh mục sản phẩm của máy quét mã vạch để bàn cũng có nhiều dòng khác nhau, mang lại cho người dùng sự lựa chọn đa dạng và phù hợp như: Máy quét mã vạch để bàn thông thường, máy quét mã vạch âm bàn kết hợp cân trọng lượng, máy quét mã vạch âm bàn…

+ Ưu điểm của máy quét mã vạch để bàn: Cho phép quét đa chiều với tốc độ nhanh chóng, đảm bảo kết quả đọc chính xác.

+ Nhược điểm của máy quét mã vạch để bàn: So với máy quét mã vạch cầm tay thì máy quét mã vạch để bàn có kích thước lớn, cồng kềnh hơn và thường được lắp cố định tại quầy thu ngân, không thể linh động di chuyển tới các vị trí khác để quét mã, ngoài ra thì giá thành của nó cũng cao hơn so với loại cầm tay.

Kết luận: Với những phân tích về ưu – nhược điểm của các dòng máy quét mã vạch hiện nay như trên, nếu doanh nghiệp của bạn chỉ có quy mô vừa và nhỏ, số lượng khách hàng không nhiều thì chỉ cần chọn máy quét mã vạch cầm tay để vừa đảm bảo tiến độ công việc, vừa tiết kiệm chi phí. Tuy nhiên, nếu quy mô kinh doanh lớn, số lượng khách hàng đông thì để đảm bảo tốc độ thanh toán  nhanh chóng cho quầy thu ngân, bạn nên chọn loại máy quét mã vạch để bàn.





2. Bảng giá máy quét mã vạch

Dưới đây, hãy cùng tham khảo giá bán, tính năng của một số dòng máy quét mã vạch để từ đó có được sự lựa chọn phù hợp với tài chính và nhu cầu sử dụng của  mình. Để được tư vấn kỹ hơn về cách lựa chọn và hướng dẫn sử dụng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay.

Máy quét mã vạch 1D cầm tay Honeywell MK5145
1,750,000đ


Các tính năng nổi trội của máy quét mã vạch Honeywell Eclipse 5145:

CodeGate: truyền dữ liệu về hệ thống (máy tính) nhanh chóng chỉ bằng một nút bấm

Codesense: tự động chuyển từ từ chế độ nghỉ sang quét mã vạch nhanh

Cáp Powerlink: Sử dụng cùng cáp và nguồn điện có thể thay thế người dùng như Voyager® và Orbit®

Flash ROM: các bản cập nhật phần mềm miễn phí thông qua phần mềm MetroSet2 và PC chuẩn

Tương thích với hệ thống OPOS và JPOS

Thông số kỹ thuật của Honeywell MK5145:

Hãng

Honeywell

Model

Eclipse 5145

Kích thước

(LxWxH)

169 mm x 63 mm x 51 mm

(6.7˝ x 2.5˝ 2.0˝)

Trọng lượng

100 g (3.5 oz)

Giao diện kết nối được hỗ trợ

USB, RS232, Keyboard Wedge, IBM 468xx (RS485)

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0°C to 40°C (32°F to 104°F)

Nhiệt độ lưu trữ: -40°C to 60°C (-40°F to 140°F)

Độ ẩm: Độ ẩm tương đối từ 5% đến 95%, không ngưng tụ

Khả năng chịu va đập

Khả năng chịu rơi từ độ cao 1.5 m

Mức độ ánh sáng

4842 Lux

Tốc độ quét

72 dòng quét mỗi giây

Dòng quét

Dòng ánh sáng đơn

Khả năng giải mã mã vạch

Đọc mã vạch chuẩn 1D và GS1 DataBar

Máy quét mã vạch 1D Zebex Z3100
1,150,000đ

Model

Zebex Z3100

Nhà sản xuất 

Zebex

Kích thước (H x L x W)

104.9 × 64.4 × 152.3 mm

Trọng lượng

84g

Mã vạch

1D

Tốc độ quét

32 bit

Độ rơi tiêu chuẩn

330 lần quét/1 giây

Điện áp đầu vào

5 VDC ±10%

Điện thế hoạt động

110 mA typical

Độ rơi tiêu chuẩn

1.5m

Cổng kết nối


Keyboard, RS-232, HID USB, USB Virtual COM, wand, OPOS, JPOS

Máy quét - Đầu đọc mã vạch Datalogic QW2400
2,300,000đ

Thương hiệu

Datalogic

Model

QW2400

Khả năng đọc mã vạch

1D: Tự động đọc tất cả các mã vạch 1D tiêu chuẩn bao gồm mã vạch tuyến tính GS1 Databar

2D: Aztec Code; Aztec Mesas; Data Matrix; MaxiCode; QR Code, Micro QR Code; China Han Xin Code

Postal Code: Australian Post; British Post; Canadian Post; China Post; Japanese Post; IMB; KIX Post; Planet Code; Postnet; Royal Mail Code (RM4SCC)

Stacked Codes: EAN/JAN Composites; GS1 DataBar Composites; GS1 DataBar Expanded Stacked; GS1 DataBar Stacked; GS1 DataBar Stacked Omnidirectional; MacroPDF; MicroPDF417; PDF417; UPC A/E Composites

Nguồn điện

Hoạt động (Typical): 170 mA @ 5 VDC

Chế độ chờ/Không hoạt động (Typical): 90 mA @ 5 VDC

Điện áp đầu vào: 5 VDC +/- 10%

Môi trường

Ánh sáng môi trường xung quanh: lên đến 92.000 lux

Khả năng chịu va đập: đáp ứng thử nghiệm chịu rơi từ độ cao 1.5 m lên bền mặt bê tông

Bảo vệ ESD (khí nén): 16 kV

Độ ẩm: 0 – 95% (không ngưng tụ)

Chuẩn môi trường: IP42

Nhiệt độ:

  • Hoạt động: 0 đến 50°C / 32 đến 122 °F
  • Lưu trữ/Vận chuyển: -20 đến 70°C / -4 đến 158°F

Tùy chọn kết nối

QW2470-BK: RS-232/Keyboard Wedge

QW2420-BK: USB

Thông số vật lý

Màu sắc: đen

Kích thước: 7.1 x 17.1 x 6.6 cm / 2.8 x 6.7 x 2.6 in

Trọng lượng: 120.0 g / 4.2 oz

Hiệu suất đọc

Cảm biến hình ảnh:

  • Trường nhìn: 48 x 37º (H x V)
  • Độ rộng VGA: 640 x 480 pixels

Nguồn sáng:

  • Đèn nhắm: 1 đèn LED xanh
  • Đèn chiếu sáng: đèn LED trắng 350 – 770nm

Dung sai chuyển động: 20 IPS

Chỉ báo đọc: Tiếng bíp (có thể điều chỉnh âm lượng), đèn LED xanh phản hồi

Độ phân giải (tối đa):

  • Code 39: 4 mils: 0.102 mm
  • PDF417: 6.6 mils: 0.168 mm
  • QR/Data Matrix: 7.5 mils: 0.191 mm

Máy quét mã vạch 1D Honeywell Voyager 1200g
Liên hệ

Hãng

Honeywell

Model

Voyager 1200g

Kích thước

(LxWxH)

66 mm (3.0˝) X 180 mm (7.1˝) X 97 mm (3.8˝)

Trọng lượng

125 g (4.4 oz)

Giao diện kết nối được hỗ trợ

Multi-Interface / Includes RS232 (TTL +5V, 4 Signals) / KBW / USB (HID Keyboard, Serial, IBM OEM); RS-232C (+/-12V) and IBM RS485 supported via adapter cable

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0°C to 50°C (32°F to 122°F)

Nhiệt độ lưu trữ: -20°C to 60°C (-4°F to 140°F)

Độ ẩm: Độ ẩm tương đối từ 0% đến 95%, không ngưng tụ

Khả năng chịu va đập

Khả năng chịu rơi từ độ cao 1.5 m

Chuẩn môi trường

IP42

Mức độ ánh sáng

0 - 70,000 lux

Tốc độ quét

100 dòng quét mỗi giây

Dòng quét

Dòng ánh sáng đơn

Khả năng giải mã mã vạch

Đọc mã vạch chuẩn 1D và GS1 DataBar

Máy quét mã vạch 2D Honeywell Youjie HF600
2,850,000đ

Hãng

Honeywell

Model

HF600

Kích thước

(LxWxH)

87.4mm×98.2mm×170mm

Trọng lượng

340g

Giao diện kết nối được hỗ trợ

USB RS232 Serial KBW

Nhiệt độ hoạt động

0°C to 40°C (32°F to 104°F)

Nhiệt độ lưu trữ

-40°C to 60°C (-40°F to 140°F)

Khả năng chịu va đập

Khả năng chịu rơi từ độ cao 1 m

Độ ẩm

Độ ẩm tương đối lên tới 95%, không ngưng tụ

Mức độ ánh sáng

100.000 lux

Khả năng giải mã mã vạch

1D và 2D

Máy quét mã vạch cầm tay Zebra DS4308
3,450,000đ

Kích thước

6.48 in. H x 3.86 in. L x 2.64 in. W

(16.5 cm H x 9.8 cm L x 6.7 cm W)

Trọng lượng

5.71 oz. / 162 g

Điện năng

5 VDC ± 10% @ 360 mA (RMS typical)

Giao diện được hỗ trợ

USB, RS232, Keyboard Wedge, RS485 (IBM 46xx) , SSI

Khả năng giải mã mã vạch

1D: UPC/EAN, UPC/EAN with supplementals, Bookland EAN, ISSN, UCC Coupon Extended Code, Code 128, GS1-128, ISBT 128, Code 39, Code 39 Full ASCII, Trioptic Code 39, Code 32, Code 93, Code 11, Matrix 2 of 5, Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, Codabar, MSI, Chinese 2 of 5, GS1 DataBar variants, Korean 3 of 5, ISBT Concat

2D: PDF417, MicroPDF417, Composite Codes, TLC-39, Data Matrix, Maxicode, QR Code, MicroQR, Aztec, Han Xin

Máy quét mã vạch Zebra DS8108
Liên hệ

Hãng

Zebra

Model 

DS8108

Kích thước

(H x W x D)

16.8 x 6.6 x 10.7 cm

Trọng lượng

154g

Màu sắc

Trắng, Đen

Giao diện máy chủ được hỗ trợ

USB, RS232, Keyboard Wedge, TGCS (IBM) 46XX over RS485

Chứng nhận bảo mật FIPS

Chứng nhận đạt chuẩn  FIPS 140-2

Môi trường

Nhiệt độ vận hành: 32° to 122° F/0° to 50° C

Nhiệt độ sạc: 32° to 104° F/0° to 40° C

Nhiệt độ lưu trữ: -40° to 158° F/-40° to 70° C

Độ ẩm: 5% đến 95% RH, không ngưng tụ

Khả năng chịu rơi

Chịu rơi được nhiều lần từ độ cao 1.8 m trên sàn bê tông

Pin

2,500 mAh Li-Ion Power Precision+ Battery

Mã vạch

1D: Code 39, Code 128, Code 93, Codabar/NW7, Code 11, MSI Plessey, UPC/EAN, I 2 of 5, Korean 3 of 5, GS1 DataBar, Base 32 (Italian Pharma)

2D: PDF417, Micro PDF417, Composite Codes, TLC-39, Aztec, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, Micro QR, Chinese Sensible (Han Xin), Postal Codes

Máy quét mã vạch Zebra DS6878
Liên hệ

Hãng

Zebra

Model 

DS6878

Kích thước

7.3 in. H x 3.85 in. L x 2.7 in. W

18.5 cm H x 9.7 cm L x 6.9 cm W

Trọng lượng

238 g

Hỗ trợ định dạng đồ họa

Hình ảnh có thể được xuất dưới dạng bitmap, JPEG và TIFF

Chất lượng hình ảnh

120 DPI trên 4 in x 6 in (10,2 x 15,2 cm)

Môi trường sử dụng

Nhiệt độ hoạt động: 32°F to 122°F/0°C to 50°C

Nhiệt độ lưu trữ: -40°F to 158°F/-40°C to 70°C

Độ ẩm

5% đến 95%, không ngưng tụ

Khả năng chịu rơi

Khả năng chịu rơi nhiều lần từ độ cao 1.8 m lên nền bê tông

Khả năng giải mã

Mã vạch 1D: UPC/EAN (UPCA/UPCE/UPCE1/ EAN-8-EAN-13/JAN-8/JAN13 plus supplementals, ISBN (Bookland), ISSN, Coupon Code, Code 39 ( Standard, Full ASCII, UCC/EAN128, ISBT-128 Concatenated), Code 93, Codabar/NW7, Code 11 ( standard, Matrix 2 of 5), MSI Plessey, I2 of 5 (Interleaved 2 of 5 / ITF, Discrete 2 of 5 IATA, Chinese 2 of 5) GS1 Databar ( Omnidirectional, Truncated, Stacked, Stacked Omnidirectional, Limited, Expanded, Expanded Stacked, Inverse), Base 32 (Italian Pharmacode)

PDF417 (and Variants): PDF417, microPDF417, Composite Codes (CC-A, CC-B, CC-C)CC-B, CC-C)

Postal: U.S. Postnet and Planet, U.K., Japan, Australian, Netherlands KIX code, Royal Mail 4 State Customer , UPU ICS 4 State Postal, USPS 4CB, Canadian Post (Postbar)

Mã vạch 2D: TLC-39, Aztec (Standard, Inverse), MaxiCode, DataMatrix/ECC 200 ( Standard, Inverse), QR Code ( Standard, Inverse and Micro)

Giao diện kết nối được hỗ trợ

RS-232C (Standard, Nixdorf, ICL, and Fujitsu); USB (Standard, IBM SurePOS, Macintosh), IBM 468x/ 469x, keyboard wedge and wand emulation; synapse connectivity allows for connectivity to all of the above plus many non-standard interfaces

Sóng vô tuyến

Bluetooth™, Class 1, Version 2.1 + EDR, Adaptive Frequency Hopping (enables co-existence with 802.11 wireless networks), serial port & HID profiles; data rate — up to 3 Megabits/sec

Máy quét mã vạch Opticon OPN-2006
Liên hệ

Thương hiệu

Opticon

Model

OPN-2006

CPU

32 bit

O/S

Proprietary

Bộ nhớ

FLASHROM: 512 kB

RAM: 96 kB

EXTERNAL FLASHROM: 1 MB

Chỉ số hoạt động

VISUAL: Đèn LED nhiều màu (đỏ/xanh lá cây/cam/xanh dương)

NON-VISUAL: Buzzer

Phí hoạt động

Tổng cộng 2 phím, 1 phím chức năng, 1 phím quét

Cổng kết nối

USB: Mini USB, Ver. 1.1, USB-VCP (USB-HID and USB-MSD on request)

BLUETOOTH: Ver. 4.0, SPP, HID, kết nối 1-1, chế độ chủ & phụ, xác thực và mã hóa

Pin

Pin có thể sạc lại: Lithium-Ion Polymer 3.7V 240mAh

Thời gian hoạt động (BATCH): 4,500 lần quét (1 lần quét/5 giây)

Thời gian hoạt động (BATCH, IDLE): 2 tháng

Thời gian hoạt động (BLUETOOTH): 3,500 lần quét (1 lần quét/5 giây)

Thời gian hoạt động (BLUETOOTH, IDLE): 27 giờ

Thời gian lưu trữ dữ liệu: không xác định

Phương pháp sạc: cáp USB

Nguồn sáng

650 nm visible laser diode

Phương pháp quét

Vibrating mirror

Tốc độ quét

100 lần quét/giây

Mã vạch

BARCODE (1D): JAN/UPC/EAN incl. add on, Codabar/NW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAN-128), GS1 DataBar (RSS), IATA, Industrial 2of5, Interleaved 2of5, ISBN-ISMN-ISSN, Matrix 2of5, MSI/ Plessey-UK/Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic

POSTAL CODE: Chinese Post, Korean Postal Authority code

2D CODE: GS1 stacked

Nhiệt độ

Nhiệt độ vận hành: 0 đến 40˚C / 32 đến 104˚F

Nhiệt độ lưu trữ: -20 đến 60˚C / -4 đến 140˚F

Độ ẩm

20 – 85% không ngưng tụ

Kiểm tra khả năng chịu rơi

Chịu rơi từ độ cao 1.5 m lên sàn bê tông

Chuẩn môi trường

IP42

Kích thước (W x H x D)

32 x 62 x 16 mm / 1.26 x 2.44 x 0.63 in

Trọng lượng

29 g / 1.0 oz

Máy quét mã vạch để bàn Honeywell MK7120
4,050,000đ

Hãng

Honeywell

Model

MK7120

Kích thước

(HxWxD)

105 mm x 102 mm x 150 mm

(4.1 in x 4.0 in x 5.9 in)

Trọng lượng

400 g (14.1 oz)

Giao diện kết nối được hỗ trợ

USB, RS-232, Keyboard Wedge, IBM 468xx (RS485)

Tốc độ quét

Lên đến 1120 lần/giây

Môi trường hoạt động

0°C to 40°C (32°F to 104°F)

Nhiệt độ lưu trữ

-40°C to 60°C (-40°F to 140°F)

Độ ẩm

5% đến 95% độ ẩm tương đối, không ngưng tụ

Khả năng chịu va đập

Được thiết kế chịu rơi từ độ cao 1.2 m

Mức ánh sáng

4842 Lux

Mô hình quét

Quét đa hướng

Khả năng giải mã mã vạch

Đọc mã vạch chuẩn 1D và GS1 DataBar

Máy Quét Mã Vạch Zebra Symbol DS6708
4,750,000đ

Hãng

Zebra

Model 

DS6708

Kích thước

6.55 in. H x 4.72 in. L x 2.82 in. W

16.6 cm H x 11.9 cm L x 7.1 cm W

Trọng lượng

6.4 oz. (182 g)

Nguồn sáng

Aiming: 650 nm laser diode

Illumination: 630 nm LED

Khả năng giải mã mã vạch

1-D: UPC/EAN and with supplementals, Code 39, Code 39 Full ASCII, Tri-optic Code 39, RSS variants, Code 128, GS1DataBar (formerly UCC/EAN 128), Code 128 Full ASCII, Code 93, Codabar (NW1), Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, MSI, Codell, IATA, Bookland EAN, Code 32

PDF417 (and Variants): PDF417, microPDF417 and composite codes

Postal: U.S. Postnet and Planet, U.K., Japan, Australian, and Dutch

2-D: MaxiCode, DataMatrix (ECC 200), QR Code and Aztec

Giao diện kết nối được hỗ trợ

RS-232C (Standard, Nixdorf, ICL, and Fujitsu); USB ( Standard, IBM SurePOS, Macintosh) and Synapse connectivity allows for connectivity to all of the above plus many non-standard interfaces; IBM 468x/ 469x and keyboard wedge

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 32°F to 122°F/ 0°C to 50°C

Nhiệt độ lưu trữ: -40°F to 158°F/-40°C to 70°C

Độ ẩm: 5% - 95%, không ngưng tụ 

Khả năng chịu va đập

Chịu rơi được nhiều lần từ độ cao 1.8 m lên sàn bê tông

Chuẩn môi trường

IP41 (Water and Dust Resistant)

Máy quét mã vạch Zebra LI4278
6,350,000đ

Hãng

Zebra

Model 

LI4278

Góc quét

35°

Tốc độ quét

547 lần quét/giây

Nguồn sáng

LED Class 1 device 617nm (amber)

Môi trường

Nhiệt độ vận hành: 32°F to 122°F/ 0° C to 50°C

Nhiệt độ lưu trữ: -40°F to 158° F/-40° C to 70°C

Độ ẩm: 5% đến 95% RH, không ngưng tụ

Khả năng chịu rơi

Chịu được rơi nhiều lần từ độ cao 1.8 m

Mã vạch

UPC/EAN: UPC-A, UPC-E, UPC-E1, EAN-8/JAN 8, EAN -13/JAN 13, Bookland EAN, Bookland ISBN Format, UCC Coupon Extended Code, ISSN EAN Code 128 Including GS1-128, ISBT 128, ISBT Concatenation, Code 39 including Trioptic Code 39, Convert Code 39 to Code 32 (Italian Pharmacy Code), Code 39 Full ASCII Conversion Code 93 Code 11 Matrix 2 of 5 Interleaved 2 of 5 (ITF) Discrete 2 of 5 (DTF) Codabar (NW - 7) Chinese 2 of 5 IATA Inverse 1-D (except all GS1 DataBars) GS1 DataBar including GS1 DataBar-14, GS1 DataBar Limited, GS1 DataBar Expanded

Kết nối không dây

Bluetooth v2.1 Class 2 Radio

Tốc độ truyền dữ liệu không dây

3.0 Mbit/s (2.1 Mbit/s)

Bluetooth v2.1

Phạm vi

100 m

Kích thước

3.84 in. H x 2.75 in. W x 7.34 in. L

9.8 cm H x 7 cm W x 18.6 cm L

Trọng lượng

7.9 oz./224 grams

Giao diện

RS232, RS485 (IBM), USB, Keyboard Wedge

Máy quét mã vạch Honeywell 1952GSR
Liên hệ

Thương hiệu Honeywell
Model 1952GSR

Kết nối không dây

Radio/Range: 2.4 GHz (ISM Band) Adaptive
Frequency Hopping Bluetooth v4.2; Class
2: 10 m (33 ft) line of sight
Pin 2400 mAh Li-ion minimum
Số lần quét 50,000 lần sau mỗi lần sạc đầy
Thời gian hoạt động dự kiến 14 giờ
Thời gian sạc dự kiến 4.5 giờ
Chỉ báo người dùng Good Decode LEDs, Rear View LEDs, Beeper (adjustable tone and volume), Vibration (adjustable), Charge Status Indicator

Tính chất vật lý

Kích thước
(LxWxH)
Máy quét: 99 mm x 64 mm x 165 mm (3.9 in x 2.5 in x 6.5 in)
Đế: 231 mm x 89 mm x 83 mm (9.1 in x 3.5 in x 3.3 in)
Trọng lượng Máy quét: 220 g (7.8 oz)
Đế: 179 g (6.3 oz)
Giao diện hệ thống máy chủ USB, Keyboard Wedge, RS-232, IBM 46xx (RS485)

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động Máy quét: 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F)
Chân đế:
- Khi sạc: 5°C đến 40°C (41°F đến 104°F)
- Khi không sạc: 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F)
Nhiệt độ lưu trữ -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F)
Độ ẩm Độ ẩm tương đối từ 0 - 95%, không ngưng tụ
Khả năng chịu va đập Đáp ứng thử nghiệm chịu rơi từ độ cao 1.8 m lên sàn bê tông
Chuẩn IP41
Cấp độ ánh sáng 0 đến 100,000 lux (9,290foot-candles)

Hiệu suất quét mã vạch

Kiểu quét Area Image (1240 x 800 pixel array)
Dung sai chuyển động Lên đến 400 cm/giây (157 in/s) với mã vạch 13 mil UPC
Góc quét Horizontal: 48°; Vertical: 30°
Độ tương phản Chênh lệch phản xạ tối thiểu 20%
Roll, Pitch, Skew ±360°, ±45°, ±65°
Mã vạch có thể đọc Reads standard 1D, PDF, 2D, Postal Digimarc, DOT Code, and OCR symbologies

Máy quét mã vạch Honeywell 1472G
Xin liên hệ

Thương hiệu Honeywell
Model 1472G
Kết nối không dây Radio/Range:
2.4 GHz to 2.5 GHz (ISM Band)
Adaptive Frequency Hopping Bluetooth v4.2
30 m (98 ft) line of sight with Honeywell charger/communication base
Pin 2400 mAh Li-ion minimum
Số lần quét Lên đến 50,000 lần quét sau mỗi lần sạc đầy
Thời gian hoạt động dự kiến 14 giờ
Thời gian sạc dự kiến 4,5 giờ
Chỉ báo người dùng Good Decode LEDs, Rear View LEDs, Beeper (adjustable tone and volume)
Kích thước Máy quét (LxWxH): 62 mm x 173 mm x 82 mm (2.5 in x 6.8 in x 3.2 in)
Chân đế: (CCB01- 010BT-V1N) 132 mm x 102 mm x 81 mm (5.2 in x 4.0 in x 3.2 in)
Trọng lượng Máy quét: 210 g (7.4 oz)
Chân đế: 179 g (6.3 oz)
Giao diện hệ thống máy chủ USB, Keyboard Wedge, RS-232, RS485 support for IBM 46xx (RS485)
Môi trường Nhiệt độ vận hành:
- Máy quét:
+ Sạc: 5°C đến 40°C (41°F đến 104°F)
+ Không sạc: 0°C đến 50°C (23°F đến 122°F)
- Chân đế:
+ Sạc: 5°C đến 40°C (41°F đến 104°F)
+ Không sạc: 0°C to 50°C (32°F đến 122°F)
Nhiệt độ lưu trữ:
- Máy quét:
+ Lưu trữ dưới 90 ngày: -20°C đến 35°C (-4°F đến 95°F)
+ Lưu trữ lên đến 1 năm: -20°C đến 20°C (-4°F đến 68°F)
- Chân đế: -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F)
Độ ẩm: Độ ẩm tương đối 0 - 95% không ngưng tụ
Khả năng chịu va đập Đáp ứng thử nghiệm chịu rơi của hãng từ độ cao 1.8 m
Chuẩn IP42
Nguồn sáng 0 đến 100,000 lux (9,290 foot-candles)
Kiểu quét Area Image (1040 x 720 pixel array)
Dung sai chuyển động 70 cm/giây với mã vạch 13 mil UPC
Góc quét Horizontal: 39.2° nominal
Vertical: 27.4° nominal
Roll, Pitch, Skew ±180°, ±65°, ±70°
Loại mã vạch có thể đọc Mã vạch 1D tiêu chuẩn, PDF, mã vạch 2D và Dotcode

Máy quét mã vạch Cino Fuzzyscan A680
Xin liên hệ

Cảm biến hình ảnh

1280 x 800 Pixels

Độ tương phản in

Chênh lệch phản xạ tối thiểu 18%

Nguồn sáng

660nm LED

Độ phân giải tối thiểu

HD Model

2.4 mil Code 39, 4.5 mil DM

SR Model

2.7 mil Code 39, 4.8 mil DM

Phạm vi đọc

HD Model

13 mil (0.33mm) UPC/EAN up to 9”

SR Model

13 mil (0.33mm) UPC/EAN up to 16”

Roll, Pitch, Skew

Roll: 360˚; Pitch: ± 75˚; Skew: ± 65˚

Giao diện người dùng

USB HID (USB Keyboard)

USB VCOM (USB COM port emulation)

Standard RS232

Khả năng chịu va đập

Chịu va đập nhiều lần từ độ cao 1.8 m lên sàn bê tông

Chuẩn môi trường

IP42

Nhiệt độ vận hành

10˚C đến 50˚C (14˚F đến 122˚F)

Nhiệt độ lưu trữ

-40˚C đến 70˚C (-40˚F đến 158˚F)

Độ ẩm

5 – 95%, không ngưng tụ

Mã vạch

1D Linear Codes: Code 39, Code 39 Full ASCII, Code 32, Code 128, GS1-128, Codabar, Code 11, Code 93, GS1 DataBar, Standard & Industrial 2 of 5, Interleaved & Matrix 2 of 5, IATA, UPC/EAN/JAN, UPC/EAN/JAN with Addendum, Telepen, MSI/Plessey & UK/Plessey

2D Codes: PDF417, Micro PDF417, Codablock F, Code 16K, Code 49, Composite Codes, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, Aztec, MicroQR

Postal Codes: Australian Post, US Planet, US Postnet, Japan Post

Kích thước

97.0 mm (L) x 65.0 mm (W) x 156.0 mm (D)

3.81 in. (L) x 2.55 in. (W) x 6.14 in. (D)

Trọng lượng

130g

Máy quét mã vạch Cino FuzzyScan A680BT
Xin liên hệ

Model

Cino FuzzyScan A680BT

Nhà sản xuất 

Cino

Công nghệ quét

1D, 2D và mã bưu điện (Úc, Mỹ và Nhật)

Cảm biến ảnh

1280 x 800 Pixels

Kích Thước

97.0 mm (L) x 65.0 mm (W) x 156.0 mm (D)

Khả năng chống chịu môi trường xung quanh         

IP42

Cổng giao tiếp

RS232 Serial Cable

USB Cable

Phụ Kiện

5VDC Power Supply Unit

USB Power Cable

BT2100 Battery Pack (2600mAh)

US100 SmartStand

US50 Hand-Free Stand

Máy quét mã vạch đa tia Motorola LS7708
Xin liên hệ

Depth of field
0 - 10.0 in (0 - 25.4 cm) @ 13 mil (100% UPC/EAN)
   Decode capability
   1D, See data sheet for full list of supported symbologies

Interfaces supported

IBM, Keyboard wedge, RS-232, Synapse, USB
   Scan pattern
   Omnidirectional, Rastering
Technology
Laser
    Minimum resolution2
    25% minimum reflective difference
 5 mil

 

Dimensions
6.3 in (16 cm) H x 5.98 in (15.2 cm) W x 3.73 in (9.5 cm) D without stand
    Weight
    Scanner only: 2 lbs. (907 g)
Power source
Host power or external power supply (depends on host type)
    Voltage and current3
  5.5 VDC to 4.75 VDC Typical/Maximum voltage: 390mA/500mA
Color
Twilight black
     Hands-free
     Yes
Corded
Yes

Máy quét mã vạch Zebex Z3151HS
Xin liên hệ


- Công nghệ Laser, 1 tia tự động

- Đọc mã vạch 2d, 1d

- Tốc độ 500 scan/s ( Có sensor chuyển đổi 2 chế độ)

- Chế độ quét: tự động hoặc liên tục

- Giải mã phổ biến nhất mã vạch 1D, baogồm. GS1 Databar & pdf 417

- Khoảng cách đọc: 280mm,

- Kết nối: USB (order PS2, RS232)

Máy quét mã vạch Zebex Z3101HS
Xin liên hệ


Công nghệ :Laser, 1 tia tự động, đọc mã vạch được các loại mã hiện nay.

- Tốc độ : 40 scans/s

- Chế độ quét: bấm quét hoặc tự động

- Khoảng cách đọc: 150mm

- Kết nối: USB (order PS2, RS232)

Máy quét mã vạch Zebex Z-3051
Xin liên hệ


Tính năng của Zebex Z 3051


- Sở hữu tia quét laser hỗ trợ đọc mã vạch nhanh chóng hiệu quả.

- Tốc độ quét ưu việt lên đến 500 lần quét/giây.

- Thiết kế nhỏ gọn, vận hành dễ dàng.

- Kết nối, sử dụng đơn giản.


Thông số kỹ thuật của Zebex Z 3051


- Công nghệ đọc mã vạch bằng Laser, 1 tia tự động

- Tốc độ 500 lần quét/giây ( Có sensor chuyển đổi 2 chế độ)

- Chế độ quét: tự động hoặc liên tục

- Khoảng cách đọc: 280mm

- Kết nối: USB (order PS2, RS232)


ĐT



 

 





Bài khác