Cập nhật bảng giá cửa nhựa lõi thép

Cửa nhựa lõi thép đã và đang được sử dụng ngày càng phổ biến hơn. So với cửa gỗ hay cửa sắt thì nó có nhiều ưu điểm vượt trội hơn cả. Vậy bảng giá cửa nhựa lõi thép ra sao, ưu điểm của chúng như thế nào, theo dõi bài viết sau đây để nắm rõ điều đó bạn nhé!

1. Cửa nhựa lõi thép là gì?

Cửa nhựa lõi thép là loại cửa được tạo nên từ các thanh nhựa profile uPVC, phần bên trong là lõi thép có mạ kẽm giúp chống gỉ. Bên cạnh đó nó còn một số phụ kiện khác đi kèm.

Nguồn gốc của cửa nhựa lõi thép là ở châu Âu và nó đã có từ cách đây trên 60 năm. Việc sở hữu những tính năng và lợi ích vượt trội, hài hòa với các phong cách kiến trúc khác nhau, do vậy mà nó ngày càng được sử dụng nhiều hơn trên thế giới.

Khác với cửa nhôm, cửa gỗ chỉ có công dụng để che nắng, che mưa nhưng lại dễ bị cong vênh, biến dạng, cửa nhựa lõi thép với cấu tạo đặc biệt, những linh kiện như thanh profile uPVC có cấu trúc dạng hộp, chia thành nhiều khoang rỗng. Ngoài ra, nó còn được lắp thép gia cường ở bên trong để tăng khả năng chịu lực của bộ cửa. Việc kết hợp thêm hệ gioăng kép và hộp kính được bơm khí có công dụng làm kín khí cửa, tăng khả năng cách âm, cách nhiệt.





2. Bảng giá cửa nhựa lõi thép

Giá cửa nhựa lõi thép dùng kính 5mm tiêu chuẩn

STT Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 650.000    
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 870.000 100.000  
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 240.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 180.000  
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 300.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000  
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 350.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 950.000 300.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 950.000 430.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 950.000 350.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 950.000 350.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 990.000 700.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 990.000 800.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 990.000 970.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 990.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 900.000 1.000.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.050.000 3.500.000 6.900.000

Giá cửa nhựa lõi thép dùng kính dán 6.38mm tiêu chuẩn

STT Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 770.000    
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 990.000 100.000  
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 240.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 180.000  
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 300.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000  
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 350.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 1.070.000 300.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 1.070.000 430.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 1.070.000 350.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 1.070.000 350.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 1.110.000 700.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.110.000 800.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 1.110.000 970.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.110.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 1.020.000 1.000.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.170.000 3.500.000 6.900.000

Giá cửa nhựa lõi thép dùng kính 8mm tiêu chuẩn

STT Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 830.000    
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 1.050.000 100.000  
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 240.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 180.000  
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 300.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000  
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 350.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 1.130.000 300.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 1.130.000 430.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 1.130.000 350.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 1.130.000 350.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 1.170.000 700.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.170.000 800.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 1.170.000 970.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.170.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 1.080.000 1.000.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.230.000 3.500.000 6.900.000

Giá cửa nhựa lõi thép dùng kính dán 8.38mm tiêu chuẩn

STT Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 1.320.000    
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 1.600.000 100.000  
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 240.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 180.000  
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 300.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000  
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 350.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 1.760.000 300.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 1.760.000 430.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 1.760.000 350.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 1.760.000 350.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 1.760.000 700.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.760.000 800.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 1.760.000 970.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.760.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 1.730.000 1.00.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.760.000 3.500.000 6.900.000

Đơn giá phụ trội khi dùng các loại kính khác so với cửa sử dụng kính 5mm

STT LOẠI KÍNH CỘNG THÊM Đơn vị
1 Kính dán 2 lớp trong muốn đối ra màu trắng sữa 8mm 180,000 đ/m2
2 Kính thường muốn đổi thành kính cường lực Kính 6,38mm 120,000 đ/m2
3 Kính 6,38mm màu trắng sữa 170,000 đ/m2
4 Kính 8,38mm trắng 180,000 đ/m2
5 Kính 8,38mm trắng sữa 230,000 đ/m2
6 Kính 10,38 mm trắng 260,000 đ/m2
7 Kính Temper 208,000 đ/m2
8 Kính Temper 8mm 180,000 đ/m2
9 Kính Hộp 5.9.5 mm 450,000 đ/m2
10 Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty    
11 VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GHÉP HỆ    
12 Thanh ghép hệ CP90 160,000 đ/md
13 Nan trang trí kính hộp ZS20 95,000 đ/md
14 Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano 250,000 đ/m




3. Ưu điểm cửa nhựa lõi thép

+ Về khả năng chịu lực: Cửa nhựa lõi thép là loại có thanh thép được bọc nhựa uPVC ở bên ngoài. Trải qua quá trình gia công hiện đại, chúng đảm bảo độ dày và khả năng chống đỡ cao.

+ Về khả năng chịu nhiệt, khả năng chống cháy và độ bền màu: Vì được bọc vỏ nhựa ở bên ngoài, cộng với một số chất được pha thêm nên nó tương đối ổn định, đảm bảo chịu được sự va đậm tương đối mạnh. Ngoài ra, cửa nhựa lõi thép còn có chất độn với mục đích chống lão hóa màu sắc, kéo dài tuổi thọ và độ bền màu. Dù phải chịu nhiều tác động của thời tiết, khí hậu nhưng nó vẫn không bị phai màu theo thời gian.

+ Về khả năng cách âm và cách nhiệt: Không ai có thể phủ nhận được khả năng cách âm, cách nhiệt của cửa nhựa lõi thép. Nó đảm bảo được độ kín khít bởi đặc trưng của chất liệu nhựa, nếu công trình của bạn cần cách âm, cách nhiệt thì đây quả thực là một lựa chọn vô cùng lý tưởng.

+ Về tính thẩm mỹ: Thiết kế của cửa nhựa lõi thép khá đẹp mắt, nó đảm bảo tính thẩm mỹ và góp phần giúp cho ngôi nhà của bạn trở nên sang trọng hơn, ấn tượng hơn. Đặc biệt, thiết kế cửa nhựa lõi thép với bản nhựa rộng, phù hợp với việc lắp đặt ở những khoảng cửa rộng tạo nên sự cân đối.

Thùy Duyên