Bảng giá cửa nhựa lõi thép

Cửa nhựa lõi thép là một sản phẩm hội tụ rất nhiều ưu điểm vượt trội như cách âm, cách nhiệt, đặc biệt kiểu dáng thiết kế còn khá đa dạng, giúp cho công trình xây dựng trở nên sang trọng và đẹp mắt hơn. Thành phần chính của cửa nhựa lõi thép là nhựa Upvc nhập khẩu từ châu Âu với chất lượng đảm bảo tốt nhất.

Hiện nay, trên thị trường Việt Nam các sản phẩm cửa nhựa lõi thép được sản xuất với công nghệ châu Âu với giá thành thấp hơn so với hàng nhập khẩu, trong khi đó chất lượng thì không hề thua kém, do vậy mà nhiều người yêu thích sử dụng nó nhiều hơn. Bên cạnh đó, các loại cửa nhựa lõi thép giá rẻ, chủ yếu xuất xứ từ Trung Quốc có sự đa dạng về mẫu mã và giá thành rẻ. Tùy theo khả năng tài chính và nhu cầu để bạn đưa ra sự lựa chọn nào phù hợp nhất.





1. Bảng giá cửa nhựa lõi thép

+ Bảng giá cửa nhựa lõi thép dùng kính 5mm tiêu chuẩn

Stt

Loại cửa nhựa lõi thép
(A)

Đơn giá vnđ/m2
(B)

Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)

Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)

1

Vách kính cố định

970.000

   

2

Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

1250.000

100.000

 

3

Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

240.000

650.000

4

Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

180.000

 

5

Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

300.000

770.000

6

Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

270.000

 

7

Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

350.000

1.000.000

8

Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK

1.410.000

300.000

800.000

9

Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK

1.410.000

430.000

1.600.000

10

Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK

1.410.000

350.000

1.300.000

11

Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK

1.410.000

350.000

1.600.000

12

Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm

1.410.000

700.000

2.080.000

13

Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm

1.410.000

800.000

2.260.000

14

Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa

1.410.000

970.000

1.340.000

15

Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm

1.410.000

1.080.000

1.680.000

16

Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động

1.380.000

1.000.000

2.570.000

17

Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK

1.410.000

3.500.000

6.900.000

 

+ Bảng giá cửa nhựa lõi thép dùng kính dán 6.38mm tiêu chuẩn

tt

Loại cửa nhựa lõi thép
(A)

Đơn giá vnđ/m2
(B)

Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)

Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)

1

Vách kính cố định

1.210.000

   

2

Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

1.490.000

100.000

 

3

Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

240.000

650.000

4

Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

180.000

 

5

Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

300.000

770.000

6

Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

270.000

 

7

Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

350.000

1.000.000

8

Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK

1.650.000

300.000

800.000

9

Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK

1.600.000

430.000

1.600.000

10

Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK

1.650.000

350.000

1.300.000

11

Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK

1.650.000

350.000

1.600.000

12

Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm

1.650.000

700.000

2.080.000

13

Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm

1.650.000

800.000

2.260.000

14

Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa

1.600.000

970.000

1.340.000

15

Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm

1.600.000

1.080.000

1.680.000

16

Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động

1.600.000

1.000.000

2.570.000

17

Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK

1.650.000

3.500.000

6.900.000

 

+ Bảng giá cửa nhựa lõi thép dùng kính 8mm tiêu chuẩn

Stt

Loại cửa nhựa lõi thép
(A)

Đơn giá vnđ/m2
(B)

Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)

Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)

1

Vách kính cố định

1.160.000

   

2

Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

1.440.000

100.000

 

3

Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

240.000

650.000

4

Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

180.000

 

5

Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

300.000

770.000

6

Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

270.000

 

7

Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

350.000

1.000.000

8

Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK

1.600.000

300.000

800.000

9

Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK

1.600.000

430.000

1.600.000

10

Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK

1.600.000

350.000

1.300.000

11

Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK

1.600.000

350.000

1.600.000

12

Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm

1.600.000

700.000

2.080.000

13

Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm

1.600.000

800.000

2.260.000

14

Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa

1.590.000

970.000

1.340.000

15

Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm

1.590.000

1.080.000

1.680.000

16

Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động

1.570.000

1.000.000

2.570.000

17

Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK

1.600.000

3.500.000

6.900.000

 

+ Bảng giá cửa nhựa lõi thép dùng kính 8.38mm tiêu chuẩn

tt

Loại cửa nhựa lõi thép
(A)

Đơn giá vnđ/m2
(B)

Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)

Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)

1

Vách kính cố định

1.320.000

   

2

Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

1.600.000

100.000

 

3

Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

240.000

650.000

4

Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

180.000

 

5

Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

300.000

770.000

6

Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt

270.000

 

7

Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm

350.000

1.000.000

8

Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK

1.760.000

300.000

800.000

9

Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK

1.760.000

430.000

1.600.000

10

Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK

1.760.000

350.000

1.300.000

11

Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK

1.760.000

350.000

1.600.000

12

Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm

1.760.000

700.000

2.080.000

13

Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm

1.760.000

800.000

2.260.000

14

Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa

1.760.000

970.000

1.340.000

15

Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm

1.760.000

1.080.000

1.680.000

16

Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động

1.730.000

1.00.000

2.570.000

17

Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK

1.760.000

3.500.000

6.900.000

 

+ Bảng giá phụ trội khi sử dụng các loại kính khác so với kính 5mm

STT

LOẠI KÍNH

CỘNG THÊM

Đơn vị

1

Kính dán 2 lớp trong muốn đối ra màu trắng sữa 8mm

180,000

đ/m2

2

Kính thường muốn đổi thành kính cường lực Kính 6,38mm

120,000

đ/m2

3

Kính 6,38mm màu trắng sữa

170,000

đ/m2

4

Kính 8,38mm trắng

180,000

đ/m2

5

Kính 8,38mm trắng sữa

230,000

đ/m2

6

Kính 10,38 mm trắng

260,000

đ/m2

7

Kính Temper

208,000

đ/m2

8

Kính Temper 8mm

180,000

đ/m2

9

Kính Hộp 5.9.5 mm

450,000

đ/m2

10

Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty

   

11

VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GHÉP HỆ

   

12

Thanh ghép hệ CP90

160,000

đ/md

13

Nan trang trí kính hộp ZS20

95,000

đ/md

14

Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano

250,000

đ/m2

Ghi chú:

– Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt trong nội thành

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.3 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).





2. Lưu ý khi mua cửa nhựa lõi thép


+ Thanh nhựa uPVC


Đối với các mặt hàng cửa nhựa lõi thép kém chất lượng nhựa sẽ được pha thêm bột đá hay bột tái chế. Việc pha trộn càng nhiều thì dẫn đến chất lượng của cửa càng thấp. Sau khi mua về sử dụng được một thời gian ngắn thì các thanh nhựa sẽ bị ố vàng, gãy vụn. Để nhận biết loại kém chất lượng bạn có thể quan sát màu sắc của thanh nhựa thấy nó có màu trắng đục, không đồng đều.


Đối với loại cửa nhựa lõi thép chất lượng cao, sử dụng bằng nguyên liệu nhựa uPVC chính hãng thì màu của thanh nhựa sẽ là trắng sữa hơi xanh, bóng, dày, tem mác rõ ràng. Nó không chỉ đảm bảo được độ bền mà còn có khả năng cách âm, cách nhiệt vô cùng tuyệt vời.


+ Lõi thép


Phần lõi thép của các loại cửa kém chất lượng sẽ bị dát mỏng, không được phủ bên ngoài lớp sơn chống rỉ, dễ bị ăn mòn hay oxy hóa. Đặc biệt ở trong điều kiện thời tiết nóng ẩm như ở Việt Nam, kim loại nhanh bị gỉ sét, chỉ một thời gian ngắn bộ cửa sẽ bị xuống cấp một cách nhanh chóng.


Vậy nên khi mua khách hàng nên chọn loại cao cấp. Phần lõi thép có thiết kế dày dặn, đồng đều, phủ lớp chống rỉ, chịu được tác động cao của môi trường bên ngoài. Chưa hết, cửa nhựa lõi thép chất lượng cao gồm những hình thép chữ U, G, C có độ dày trung bình từ 1.2mm đến 1.5mm.


+ Phụ kiện đi kèm


Một bộ sản phẩm cửa nhựa lõi thép đi kèm với các phụ kiện như tay nắm cửa, chốt cửa, ô khóa…Đây đều là những yếu tố vô cùng quan trọng ảnh hưởng đến việc vận hành của cửa. Vậy nên khi xem cửa khách hàng nên chú ý đến các tem mác phụ kiên in rõ ràng, sắc nét. Chưa hết, còn phải lựa chọn nhà cung cấp uy tín để giúp bạn hoàn toàn có thể an tâm hơn về chất lượng của nó.


+ Tìm hiểu giá


Cùng với việc nghiên cứu để lựa chọn một thương hiệu phù hợp thì bạn cũng phải xem xét đến mức giá đến từ nhiều nhà phân phối khác nhau. Một điều mà bạn luôn phải nhớ đó là giá cả thường sẽ đi liền với chất lượng của sản phẩm, nếu bạn chỉ quan tâm đến các mặt hàng giá cả thấp thì việc mua phải mặt hàng kém chất lượng là khó tránh khỏi.


+ Dịch vụ tư vấn, lắp đặt, bảo hàng


Bạn có thể liên hệ đến các nhà cung cấp để nhận được sự tư vấn miễn phí, đưa ra các giải pháp để giúp lắp đặt cửa một cách thuận lợi và đúng đắn nhất, giúp giảm chi phí và phù hợp nhiều chức năng sử dụng khác nhau. Bên cạnh đó, khâu lắp đặt cũng đóng vai trò tương đối quan trọng. Nếu không thực hiện chính xác thì nó rất dễ xảy ra tình trạng trầy xước, cửa vận hành không được hiệu quả.


Thùy Duyên