Bảng giá cao su tấm

Cao su tấm là một trong những vật dụng hiện nay đang được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Song, không quá nhiều người biết về nó cũng như hiểu được đặc điểm, công dụng, bảng giá cao su tấm như thế nào. Do vậy tổng hợp kinh nghiệm thực tế chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn thông tin về dòng sản phẩm này.


1. Cao su tấm là gì?


Đây là một sản phẩm công nghệ cao su kỹ thuật với nhiều loại khác nhau như lót sàn nhà, chịu nhiệt, loại cao su lưu hóa hay cao su tấm chịu dầu…Trong số các loại cao su tấm thì cao su tấm chịu dầu là phổ biến nhất. Đặc điểm của cao su tấm như sau:


+ Là tấm cao su với bề mặt nhãn, có màu đen và dùng nhiều để lót sàn


+ Nguyên liệu chính để sản xuất là cao su nguyên chất kết hợp cùng với NR, KNB35L nhằm mục đích gia tăng độ đàn hồi, co giãn của cao su trong suốt quá trình sử dụng.


+ Tấm cao su với độ mỏng 2mm, chiều rộng 2.7m (2700mm), chiều dài không giới hạn, màu sắc đen, trắng, xanh, hồng…


2. Ưu điểm của cao su tấm:


+ Cao su tấm với khả năng chống lão hóa nhiệt cực kỳ cao


+ Có khả năng chống chịu coa, chịu được sự tác động khác nhau của thời gian


+ Có khả năng kháng ozon, oxy rất hiệu quả


+ Kháng gấp và uốn cao


Cao su tấm đạt chuẩn về chất lượng. Có nhiều loại khác nhau với những đặc tính riêng biệt như cao su chịu dầu, cao su chịu lực, chịu nhiệt, chịu hóa chất, chịu được sự mài mòn, tấm cao su lót sàn… Nó được sử dụng nhằm mục đích phù hợp với điều kiện công trình khác nhau, hay được sử dụng trong việc chế tạo máy móc trong công nghiệp, phục vụ nhu cầu sản xuất.


Bên cạnh đó, còn tùy vào yêu cầu của khách hàng mà có thể sản xuất hay đáp ứng được cá tiêu chí của khách hàng về mức độ dày khác nhau như 2mm, 3mm, 4mm, 5mm… 10mm hay có thể có độ dày lớn hơn tùy theo yêu cầu của khách hàng. Ở thời điểm hiện tại, các đơn vị cung cấp cao su tấm còn dần cải tiến công nghệ sản xuất để cho ra đời loại cao su tấm với độ mỏng dưới 2mm.


Bên cạnh độ mỏng và độ dày, tấm cao su còn đảm bảo được tiêu chí về độ rộng. Nhiều kích thước đa dạng như nhỏ, vừa và lớn, có thể lên đến 2.7m. Về chiều dài của tấm cao su không bị giới hạn và nó phụ thuộc vào yêu cầu cầu của khách hàng để nhà sản xuất đưa ra một chiều dài cho phù hợp.





3. Ứng dụng của cao su tấm:


+ Cao su tấm được sử dụng nhiều cho các công trình cầu cảng chẳng hạn như tấm bảng quá đô, tấm cao su dùng để chèn khe co giãn…


+ Dùng nhiều trong các ngành công nghiệp như làm thảm cao su, giúp hạn chế được tiếng ồn và chống rung lắc…


+ Được kết hợp cùng với gioăng cao su ở trong các loại máy móc, thiết bị ngành dầu khí.


+ Sử dụng nhiều trong lĩnh vực cách âm, cách nhiệt, giảm tiếng ồn…





4. Bảng giá cao su tấm

STT

SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC

ĐVT

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

THÀNH TIỀN

(VNĐ/cuộn)

1

Cao su đặc 2ly – Dạng tấm

2mm x 1m x 13m, trọng lượng 50kg

kg

19,000

950,000

2

Cao su đặc 3ly – Dạng tấm

3mm x 1m x 9m, trọng lượng 50kg

kg

19,000

950,000

3

Cao su đặc 4ly – Dạng tấm

3mm x 1m x 7,5m, trọng lượng 50kg

kg

19,000

950,000

4

Cao su đặc 5ly – Dạng tấm

5mm x 1m x 6m, trọng lượng 50kg

kg

19,000

950,000

5

Cao su đặc 8ly – Dạng tấm

8mm x 1m x 3.5m, trọng lượng 50kg

kg

19,000

950,000

6

Cao su đặc 10ly – Dạng tấm

10mm x 1m x 3m, trọng lượng 50kg

kg

19,000

950,000

Ghi chú:

– Báo giá chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển.

– Bán hàng theo đơn vị cuộn/tấm.

– Thanh toán 100% khi nhận hàng.

Trên đây là một vài chia sẻ của chúng tôi giúp bạn hiểu rõ hơn về cao su tấm cũng như bảng giá của dòng sản phẩm này. Để đảm bảo lựa chọn của bạn là đúng đắn, không mắc sai lầm thì tốt nhất nên liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn thêm.

Thùy Duyên