Bảng giá bu lông inox

Bu lông được làm từ nhiều chất liệu khác nhau, trong đó, bu lông inox (loại bu lông được làm từ thép không gỉ) được đánh giá là chất lượng và thẩm mỹ nhất bởi độ sáng bóng cùng khả năng chịu mài mòn, chịu thời tiết. Nếu có nhu cầu sử dụng bu lông inox, bạn đọc có thể tham khảo qua bảng giá bo lông inox và các loại bu lông inox mà công ty chúng tôi cung cấp dưới đây để đưa ra sự lựa chọn phù hợp.


1. Bảng giá bu lông inox

 

STT

Quy cách

Đơn vị tính

Giá

1

Từ 5 x 10 đến 5 x 60

Con, chiếc, cái

Từ 312 đến 1.102 đồng

2

Từ 6 x 10 đến 6 x 100

Con, chiếc, cái

Từ 322 đến 1.842 đồng

3

Từ 8 x 10 đến 8 x 150

Con, chiếc, cái

Từ 877 đến 5.445 đồng

4

Từ 10 x 20 đến 10 x 150

Con, chiếc, cái

Từ 1.544 đến 8.214đồng

5

Từ 12 x 25 đến 12 x 150

Con, chiếc, cái

Từ 2.509 đến 10.672 đồng

6

Từ 14 x 30 đến 14 x 150

Con, chiếc, cái

Từ 4.234 đến 16.134 đồng

7

Từ 16 x 30 đến 16 x 150

Con, chiếc, cái

Từ 5.612 đến 19.749 đồng

8

Từ 18 x 40 đến 18 x 150

Con, chiếc, cái

Từ 9.179 đến 27.304 đồng

9

Từ 20 x 40 đến 20 x 150

Con, chiếc, cái

Từ 11.165 đến 33.205 đồng





2. Các yếu tố quyết định giá bu lông inox


Dựa vào vật liệu, người ta chia bu lông inox thành các loại bu lông inox 201, bu lông inox 304, bu lông inox 316 và bu lông inox 316L. Và đây chính là yếu tố quyết định giá bu lông. Theo đó, từ bu lông inox 201 đến bu lông inox 316L, giá sẽ tăng dần. Và mức giá này tỷ lệ thuận với chất lượng, cụ thể là khả năng chống ăn mòn hóa học và khả năng chịu lực (độ cứng) của bu lông.


Bên cạnh đó, giá bu lông inox còn phụ thuộc vào quy cách, kích thước và công nghệ sản xuất của sản phẩm. Cùng một loại vật liệu và tiêu chuẩn sản xuất, bu lông nào có kích thước lớn thì đương nhiên, giá sẽ cao hơn. Và bu lông nào được sản xuất bằng công nghệ hiện đại hơn thì giá cũng cao hơn.

 





3. Các loại bu lông inox


Bu lông inox lục giác ngoài


Điển hình là bu lông inox chịu nhiệt với cấu tạo gồm đầu bu lông hình lục giác ngoài, thân bu lông tiện ren hệ mét. Bu lông được sản xuất từ inox có mác thép SUS 301 với khả năng chịu oxy hóa ở nhiệt độ lên tới 1040 - 1150 độ C liên tục. Loại bu lông thường được ứng dụng trong những môi trường làm việc có nhiệt độ cao hay trong dây chuyền sản xuất các bộ phận lò, bộ phận đốt dầu, bộ phận trao đổi nhiệt, lắp ghép hộp carburising,…

Bu lông inox lục giác chìm


Tùy thuộc vào hình dáng phần mũ mà người ta chia bu lông inox lục giác chìm thành các loại như đầu trụ, đầu bằng, đầu mo, đầu côn,… Lấy ví dụ là bu lông inox lục giác chìm đầu côn với cấu tạo phần mũ hình côn, phần thân được tiện ren suốt hoặc ren lửng tùy vào chiều dài của bu lông. Loại bu lông này thường được ứng dụng trong để lắp xiết cơ khí, xây dựng,…


Bu lông nở inox, tắc kê nở inox


Được làm từ vật liệu inox 316 cao cấp với những tính năng vượt trội như đẹp, sáng bóng, chịu lực và chịu ăn mòn hóa học tốt. Loại bu lông này thường được ứng dụng trong môi trường làm việc có tính ăn mòn và phá hủy kim loại lớn như biển mặn, nước thải công nghiệp,…


Và cùng hàng loạt các sản phẩm bằng inox khác như thanh ren, ty ren, ubolt, tăng đơ, ma ní, xích, khóa cáp,… quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi để được báo giá cụ thể hơn.

Lê Trinh